| Mở/ duy trì/ đóng tài khoản |
|
| A. Mở tài khoản |
Miễn phí (gửi số dư ban đầu 100 USD/ 1.000.000 VND) |
| |
|
| B. Số dư tối thiểu |
100 USD hoặc 1.000.000 VND hoặc 100 EUR (nếu mở tài khoản tiền EUR) |
| |
|
| C. Duy trì tài khoản |
10 USD hoặc 100.000 VND / 1 tháng ( nếu số dư trong ngày nhỏ hơn số dư tối thiểu) |
| |
|
| D. Phí dịch vụ (6 tháng 1 lần) |
10USD hoặc 100.000 VND |
| |
|
| E. Theo yêu cầu của khách hàng những loại phí sau đây sẽ được tính cho khách hàng |
|
| |
|
| i. Sao kê tài khoản theo yêu cầu |
1 USD hoặc 10.000 VND |
| ii. Lấy lại sao kê tài khoản trong quá khứ |
10 USD hoặc 100.000 VND |
| |
|
| F. Đóng tài khoản |
10 USD hoặc 160.000 VND |
| |
|
| G. Xác nhận số dư tài khoản/ xác nhận cho mục đích kiểm toán |
5 USD hoặc 75.000 VND |
| |
|
| H. Các dịch vụ khác |
|
| a. Thay đổi phương thức điều hành tài khoản |
2 USD hoặc 30.000 VND |
| b. Thông báo chủ tài khoản không hoạt động |
10 USD hoặc 150.000 VND |
| c. Không nhận trả séc vì không đủ số dư |
10 USD hoặc 150.000 VND |
| d. Lệnh định kỳ |
20.000 VND cộng phí thực tế nếu có |
| e. Lệnh trả lương ( chuyển khoản) |
2.000 VND / 1 khoản cộng phí thực tế nếu có |
| f. Phí đếm/ kiểm tra tiền |
|
| 1. Tiền mặt bằng VND |
0,03% tối thiểu là 5.000 VND và tối đa là 1.000.000 VND |
| 2. Tiền mặt bằng USD |
0,2% thấp nhất là 2 USD |
| 3. Các loại ngoại tệ khác |
Theo thỏa thuận
|
|
|
| Tài khoản vãng lai ưu đãi (CAP) |
|
| A. Mở tài khoản vãng lai ưu đãi |
Miễn phí (số dư gửi ban đầu là 10 USD hoặc 100.000 VND) |
| B. Số dư tối thiểu |
10 USD hoặc 100.000 VND |
| C. Duy trì tài khoản |
Miễn phí |
| D. Phí dịch vụ (6 tháng / 1 lần) |
Miễn phí |
| E. Đóng tài khoản |
10 USD hoặc 160.000 VND |
|
|
| Gửi tiền |
|
| A. Tiền mặt VND |
|
| i. Trong nội bộ chi nhánh |
Miễn phí |
| ii. Giữa các chi nhánh khác nhau |
0,02% tối thiểu là 5.000 VND và tối đa là 1.000.000 VND |
| B. Ngoại tệ |
Theo thỏa thuận |
| |
|
| Rút tiền |
|
| A. Tiền mặt VND |
Miễn phí |
| * Nếu rút tiền trong vòng 2 ngày làm việc kể từ ngày nộp tiền sẽ thu thêm phí kiểm đếm |
|
|
|
| B. Tiền mặt USD |
Theo thỏa thuận |
| C. Ngoại tệ khác |
Theo thỏa thuận |
| |
|
| Phát hành Séc |
1 USD/ 15 VND cho 10 tờ séc |
| |
|
| Dịch vụ thẻ ATM |
|
| A. Phí rút tiền |
Miễn phí |
| B. Phí chuyển khoản |
Miễn phí |
| C. Phí phát hành thẻ |
100.000 VND |
| D. Phí phát hành lại thẻ |
60.000 VND |