Trang chủ Giới thiệu Tin tức Liên hệ Tuyển dụng English
Dịch vụ tài khoản
Dịch vụ thẻ ATM
Tiền gửi có kì hạn
Chứng chỉ tiền gửi
Dịch vụ Séc và Ngoại tệ
Dịch vụ chuyển tiền
Dịch vụ Bảo lãnh
Tài trợ Xuất Nhập Khẩu
Cho vay Doanh Nghiệp
Cho vay Cá nhân
Ngân hàng điện tử
Biểu phí
Lãi suất & tỉ giá
Câu hỏi thường gặp
  Tỉ giá
NT TM CK
AUD 17177 17273
CAD 16764 16921
CHF 22574 22738
CNY 0 3025
DKK 0 3240
EUR 24289 24391
GBP 28105 28309
HKD 2882 2903
JPY 190 196
MYR 0 5106
NZD 0 15648
SEK 0 2532
SGD 16034 16152
THB 580 640
USD 22710 22740
http://www.publicbankgroup.com
http://vidpublicbank.com.vn/Category.aspx?cat=2
http://vidpublicbank.com.vn/Category.aspx?cat=12&pro=25
Tổng số lượt truy cập
2355832

  1. Tài khoản tiền gửi
  2. Chuyển tiền và thu đổi ngoại tệ
  3. Nhờ thu
  4. L/C và Bảo lãnh
 
LOẠI HÌNH DỊCH VỤ PHÍ
I/ DỊCH VỤ TÀI KHOẢN TIỀN GỬI  
1. TÀI KHOẢN TIỀN GỬI  
1.1. Mở tài khoản  
     1.1.1. Phí mở tài khoản Miễn phí (số tiền lần đầu nộp vào tài khoản):
. Cá nhân: USD100/VND1Mil
. Tổ chức: USD100/VND2Mil
     1.1.2. Số dư tối thiểu . Cá nhân: USD100/VND1Mil
. Tổ chức: USD100/VND2.0Mil
Đối với tài khoản euro: EUR100
1.2. Quản lý tài khoản  
     1.2.1. Phí duy trì tài khoản
(Nếu số dư hàng ngày thấp hơn số dư tối thiểu) 
USD10/VND200K/tháng
     1.2.2. Phí dịch vụ 6 tháng USD10/VND100K(lần)
     1.2.3. Yêu cầu thay đổi người điều hành tài khoản USD2/VND40K
1.3. Sao kê tài khoản:  
     1.3.1. Hàng tháng Miễn phí 
          1.3.2. Sao kê tài khoản theo yêu cầu
( Tra cứu các giao dịch trong vòng nhỏ hơn hoặc bằng 12 tháng kể từ ngày yêu cầu)
USD1/VND20K /tháng
          1.3.3. Sao kê tài khoản theo yêu cầu
( Tra cứu các giao dịch trên 12 tháng kể từ ngày yêu cầu)

USD10/VND200K





1.4. Đóng tài khoản USD10/VND200K
1.5. Xác nhận số dư   
     1.5.1. Xác nhận số dư tài khoản TGKH USD2/VND40K
     1.5.2. Xác nhận số dư phục vụ mục đích kiểm toán USD5/VND100K
1.6.  Chi phí kiểm đếm tiền mặt (thu theo thực tế)  
     1.6.1. Tiền Đồng 0.03% tối thiểu VND5K tối đa VND1.0Mil
     1.6.2. Tiền Đô la Mỹ  0.20% tối thiểu USD2
     1.6. 3. Các đồng tiền khác Theo thỏa thuận
1.7. Các dịch vụ khác  
     1.7.1. Thông báo từ chối thanh toán séc do không đủ tiền trên tài khoản USD10/VND200K
     1.7.2. Thông báo cho chủ tài khoản về tài khoản không hoạt động USD10/VND200K
     1.7.3. Thông báo hủy/ thông báo mất séc USD5/VND100K
     1.7.4. Lệnh thanh toán định kỳ VND20K cộng thêm chi phí phát sinh nếu có
     1.7.5. Trả lương qua tài khoản VND2K/món cộng thêm chi phí phát sinh nếu có
     1.7.6. Phát hành lại sổ TGKH/giấy tờ có giá USD2/VND40K
2. TK vãng lai ưu đãi (CAP)  

2.1. Mở tài khoản

 
     1.1.1. Phí mở tài khoản CAP Miễn phí (số tiền lần đầu nộp vào tài khoản là USD10 hoặc  VND200K)
     1.1.2. Số dư tối thiểu USD10/VND200K
2.2.  Quản lý tài khoản  
     2.2.1.Phí duy trì tài khoản CAP Miễn phí 
     2.2.2. Phí dịch vụ 6 tháng Miễn phí 
2.3. Đóng tài khoản CAP USD10/VND200K
3. Gửi tiền  
3.1. Bằng tiền mặt VND  
     3.1.1. Tại cùng chi nhánh của PBVN Miễn phí 
     3.1.2. Tại chi nhánh khác cùng hệ thống PBVN  
          a. Dưới VND30tr/ngày Miễn phí 
          b. Từ VND30tr/ngày trở lên 0.02% tối thiểu VND5Ktối đa VND500K
3.2. Bằng tiền ngoại tệ Theo thỏa thuận
4. Rút tiền  
4.1. Tiền Đồng  Miễn phí 
* Nếu rút tiền/chuyển khoản trong vòng 2 ngày làm viềc kể từ ngày nộp tiền vào TK, NH sẽ phụ thu phí kiểm đếm  
4.2. Tiền Đô la Mỹ Theo thỏa thuận
4.3. Các đồng tiền khác Theo thỏa thuận
5.  Phí một cuốn séc USD1/VND20K 1 cuốn 10 tờ
6. Dịch vụ ATM  
6.1. Phí rút tiền
6.1.1. Tại cây ATM của PBVN
Miễn phí
6.1.2.  Tại cây ATM của Ngân hàng khác
3000 VND/Giao dịch
6.2. Phí chuyển khoản (chuyển giữa các TK PBVN)  
     6.2.1. Chuyển tại cây ATM của PBVN Miễn phí
     6.2.2. Chuyển tại cây ATM của các NH khác VND1500/giao dịch
6.3. Phí phát hành thẻ lần đầu VND100K
6.4. Phí làm lại thẻ VND60K
6.5. Tra cứu số dư  
     6.5.1 Không in hóa đơn:  
         a. Tại ATM của NH PBVN Miễn phí
         b. Tại ATM của NH khác VND500/giao dịch
     6.5.2. In hóa đơn:  
         a. Tại ATM của NH PBVN VND500/giao dịch
         b. Tại ATM của NH khác VND800/giao dịch
6.6. Phí thường niên nửa năm thu một lần
VND25K

 

Trụ sở chính:Tầng 7, Toà nhà Prime Centre, 53 Phố Quang Trung, Hà Nội, Việt Nam
Điện thoại:+84-4-39438999 - Fax:+84-4-39439005- Email:customerservice@publicbank.com.vn

Copyright © 2016 Public Bank Vietnam Limited ALL RIGHTS RESERVED