Trang chủ Giới thiệu Tin tức Liên hệ Tuyển dụng English
Dịch vụ tài khoản
Dịch vụ thẻ ATM
Tiền gửi có kì hạn
Chứng chỉ tiền gửi
Dịch vụ Séc và Ngoại tệ
Dịch vụ chuyển tiền
Dịch vụ Bảo lãnh
Tài trợ Xuất Nhập Khẩu
Cho vay Doanh Nghiệp
Cho vay Cá nhân
Ngân hàng điện tử
Biểu phí
Lãi suất & tỉ giá
Câu hỏi thường gặp
  Tỉ giá
NT TM CK
AUD 16641 16746
CAD 16822 16980
CHF 21984 22144
CNY 0 3045
DKK 0 3162
EUR 23682 23793
GBP 26850 27021
HKD 2860 2881
JPY 189 195
MYR 0 5017
NZD 0 15545
SEK 0 2477
SGD 15560 15675
THB 567 622
USD 22490 22520
http://www.publicbankgroup.com
http://vidpublicbank.com.vn/Category.aspx?cat=2
http://vidpublicbank.com.vn/Category.aspx?cat=12&pro=25
Tổng số lượt truy cập
2240672

  1. Dịch vụ Internet Banking
  2. Phone Banking
  3. SMS Banking

 

Ngân hàng Public Bank Việt Nam cung cấp dịch vụ SMS Banking cho Quý khách hàng nhằm đáp ứng nhanh nhất nhu cầu theo dõi số dư, các giao dịch trên tài khoản một cách thuận tiện nhất.

 

 
TIỆN ÍCH:

  • Chỉ cần 1 tin nhắn tới số  8149 hoặc 8049  là đã biết tất cả.

  • Với dịch vụ SMS Banking, khách hàng có thể  tra cứu số dư, giao dịch  và được thông báo khi có giao dịch với tài khoản của mình tại Ngân hàng.

  • Các thông tin đến lãi suất và tỷ giá cũng được cung cấp hàng ngày theo nhu cầu khách hàng

Yêu cầu

Cú pháp

   Nạp tiền cho mình

- Cho phép khách hàng nạp tiền điện thoại cho chính mình

- Cú pháp: NAP MệnhGiáMậtKhẩu gửi 8049

Mệnh giá: Là mệnh giá nạp tiền, gồm: VN10, VN20, VN30, VN50, VN100, VN200, VN300, VN500 tương ứng với các số tiền: 10,000; 20,000; 30,000; 50,000; 100,000; 200,000; 300,000; 500,000.

MậtKhẩu: Là mật khẩu dịch vụ VnTopup. Nếu không đặt thì không phải nhập

- Ví dụ: NAP VN10 123456 gửi 8049
- Màn hình:

Mật khẩu: (Có thể rỗng)

 

Mệnh giá nạp (VND): (list ra để khách hàng bấm chọn, mặc định là 10,000)

10,000
20,000
30,000
50,000
100,000
200,000
300,000
500,000
Nạp tiền cho người khác

- Cho phép khách hàng nạp tiền điện thoại cho thuê bao khác

- Cú pháp: NAP MệnhGiá SốĐiệnThoạiMậtKhẩu gửi 8049

Mệnh giá: Là mệnh giá nạp tiền, gồm: VN10, VN20, VN30, VN50, VN100, VN200, VN300, VN500 tương ứng với các số tiền: 10,000; 20,000; 30,000; 50,000; 100,000; 200,000; 300,000; 500,000.

SốĐiệnThoại: Là số điện thoại được nạp tiền

MậtKhẩu: Là mật khẩu dịch vụ VnTopup. Nếu không đặt thì không phải nhập

- Ví dụ: NAPT VN10 0989734997 123456 gửi 8049
- Màn hình:

Số điện thoại: (là số, tối đa 11 ký tự, không được rỗng)

 

Mật khẩu: (Có thể rỗng)

 

Mệnh giá nạp (VND): (list ra để khách hàng bấm chọn, mặc định là 10,000)

10,000
20,000
30,000
50,000
100,000
200,000
300,000
500,000

Kiểm tra số dư tài khoản tiền gửi không kỳ hạn

a.    Cú pháp:          PB DDB [số tài khoản] [MãPin]  gửi  8149

b.    Ví dụ:         

                                         i.    Không cần số tài khoản và không có mã pin: PB DDB

                                        ii.    Không cần số tài khoản và có mã pin: PB DDB  MãPin

                                       iii.    Có số tài khoản và không có mã pin: PB DDB 0207000091681 

                                      iv.    Có số tài khoản và có mã pin: PB DDB 0207000091681 MãPin

   

Kiểm tra số dư tiền gửi có kỳ hạn

a.    Cú pháp:          PB FDB [số tài khoản] [MãPin]  gửi  8149

b.    Ví dụ:         

                                         i.    Không cần số tài khoản và không có mã pin: PB FDB

                                        ii.    Không cần số tài khoản và có mã pin: PB FDB  MãPin

                                       iii.    Có số tài khoản và không có mã pin: PB FDB 0203000090111

                                      iv.    Có số tài khoản và có mã pin: PB FDB 0203000090111 MãPin

Thông báo thay đổi số dư tài khoản

Khách hàng yêu cầu thông báo thay đổi số dư tài khoản, hệ thống sẽ tự động gửi tin nhắn cho khách hàng khi có bất kỳ sự thay đổi nào về số dư tài khoản.

Kiểm tra danh sách giao dịch tài khoản

a. Cú pháp: PB TRN [MãPin] gửi 8149
     Nếu không có số tài khoản thì lấy tài khoản mặc định mà khách hàng đăng ký.

b. Ví dụ:
i. Không cần số tài khoản và không có mã pin: PB TRN
ii. Không cần số tài khoản và có mã pin: PB TRN MãPin
iii. Có số tài khoản và không có mã pin: PB TRN 0207000091681
iv. Có số tài khoản và có mã pin: PB TRN 0207000091681 MãPin

Tra cứu tỷ giá ngoại tệ

PB EXR

Tra cứu lãi suất

PB INT

Đổi mã Pin

PB PIN <MãPincũ> <MãPinmới>

Ví dụ:

  • PB PIN 123456 111222

Khóa thẻ ATM

PB BLK [5 số cuối thẻ ATM]

Tra cứu thông tin BG

PB BGC [số seri BG]

Trụ sở chính:Tầng 7, Toà nhà Prime Centre, 53 Phố Quang Trung, Hà Nội, Việt Nam
Điện thoại:+84-4-39438999 - Fax:+84-4-39439005- Email:customerservice@publicbank.com.vn

Copyright © 2016 Public Bank Vietnam Limited ALL RIGHTS RESERVED